Nghĩa tiếng Việt
- Bọc (hàng).động từEN-VI Dict
- Làm cho có hình cầu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They emball the glass carefully before shipping.
-
The potter will emball the clay into a ball.
/emˈbæl/
emball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bọc (hàng); Làm cho có hình cầu.
They emball the glass carefully before shipping.
The potter will emball the clay into a ball.