Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embalm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was embalming the sample carefully.
/ɛmbˈɑːmɪŋ/
embalming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embalm.
He was embalming the sample carefully.