TanroDictionary Sổ từ

embalmment

/ɪmˈbɑːlmmənt/

Anh
0

embalmment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ướp (xác chết); Sự ướp chất thơm; Sự giữ cho khỏi bị quên; sự giữ trân trọng; sự ghi nhớ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ướp (xác chết).danh từEN-VI Dict
  2. Sự ướp chất thơm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giữ cho khỏi bị quên; sự giữ trân trọng; sự ghi nhớ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The embalmment took place in a small room.

  2. The embalmment of the flowers kept their scent.

  3. The song's embalmment in memory was touching.