Nghĩa tiếng Việt
- Sự ướp (xác chết).danh từEN-VI Dict
- Sự ướp chất thơm.danh từEN-VI Dict
- Sự giữ cho khỏi bị quên; sự giữ trân trọng; sự ghi nhớ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The embalmment took place in a small room.
-
The embalmment of the flowers kept their scent.
-
The song's embalmment in memory was touching.