Nghĩa tiếng Việt
- Cho lên tàu (lính, hàng... ) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) imbark).động từEN-VI Dict
- Lên tàu.động từEN-VI Dict
- Lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì... ) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) imbark).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We embark the goods before sunrise.
-
They will embark at the next port.
-
She decided to embark on a new project.