Nghĩa tiếng Việt
- Bắt tay vào một dự án.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Piere embarked on an mba at Insead last autumn.
/ɛmbˈɑːk ˈɒn/
embark on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt tay vào một dự án.
Piere embarked on an mba at Insead last autumn.