TanroDictionary Sổ từ

embellished

/ɛmbˈɛlɪʃt/

Anh
0

embellished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của embellish.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của embellishđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He embellished the room with bright art.