Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của embellishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He embellished the room with bright art.
/ɛmbˈɛlɪʃt/
embellished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của embellish.
He embellished the room with bright art.