Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embellish.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is embellishing the story a little.
/ɛmbˈɛlɪʃɪŋ/
embellishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embellish.
She is embellishing the story a little.