TanroDictionary Sổ từ

embellishment

/ɪmˈbelɪʃmənt/

Anh
0

embellishment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn; Sự thêm thắt, điều thêm thắt (vào một chuyện... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thêm thắt, điều thêm thắt (vào một chuyện... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added embellishment to the plain dress.

  2. His story had a little embellishment.