TanroDictionary Sổ từ

embezzler

/ɪmˈbezlə(r)/

Anh
0

embezzler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người biển thủ, người thụt két, người tham ô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người biển thủ, người thụt két, người tham ô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The embezzler stole money from the company.