TanroDictionary Sổ từ

embitterment

/ɪmˈbɪtɜːmənt/

Anh
0

embitterment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm đắng; Sự làm cay đắng, sự làm chua xót; sự làm đau lòng; Sự làm quyết liệt, sự làm gay gắt; sự làm sâu sắc (lòng căm thù... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm đắng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm cay đắng, sự làm chua xót; sự làm đau lòng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm quyết liệt, sự làm gay gắt; sự làm sâu sắc (lòng căm thù... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự làm bực tức (ai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His long illness led to embitterment over time.

  2. The loss caused deep embitterment in her heart.

  3. Years of failure brought embitterment to the whole group.

  4. The delay caused embitterment in the waiting crowd.