Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của emblazonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shield was emblazoned with a bird.
/ɛmblˈeɪzənd/
emblazoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của emblazon.
The shield was emblazoned with a bird.