TanroDictionary Sổ từ

embodies

/ɛmbˈɒdɪz/

Anh
0

embodies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embody.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của embodyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The symbol embodies hope for many people.