Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embody.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story is embodying a simple truth.
/ɛmbˈɒdɪɪŋ/
embodying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embody.
The story is embodying a simple truth.