Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embolden.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her kind words are emboldening the shy student.
/ɪmˈbəʊldənɪŋ/
emboldening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embolden.
Her kind words are emboldening the shy student.