TanroDictionary Sổ từ

embraceor

/ɪmˈbreɪsɜː/

Anh
0

embraceor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ gây áp lực (trái phép) đối với quan toà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ gây áp lực (trái phép) đối với quan toà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was accused of being an embraceor.