TanroDictionary Sổ từ

embranglement

/ɪmˈbræŋɡəlmənt/

Anh
0

embranglement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự làm rối, sự làm rối rắm, sự làm rối tung; Tình trạng rối beng, tình trạng rối rắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự làm rối, sự làm rối rắm, sự làm rối tung.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng rối beng, tình trạng rối rắm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meeting ended in complete embranglement.

  2. The room was in embranglement after the move.