TanroDictionary Sổ từ

embrave

/ɪmˈbreɪv/

Anh
0

embrave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho thành can đảm; cổ vũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho thành can đảm; cổ vũ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her kind words embraced the whole team.