TanroDictionary Sổ từ

embrocate

/ˈembrəˌkeɪt/

Anh
0

embrocate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chườm (chỗ đau... ); rưới thuốc (lên vết thương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chườm (chỗ đau... ); rưới thuốc (lên vết thương).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse will embrocate the sore elbow.