Nghĩa tiếng Việt
- Chườm (chỗ đau... ); rưới thuốc (lên vết thương).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse will embrocate the sore elbow.
/ˈembrəˌkeɪt/
embrocate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chườm (chỗ đau... ); rưới thuốc (lên vết thương).
The nurse will embrocate the sore elbow.