TanroDictionary Sổ từ

embroidering

/ɪmˈbrɔɪdɜːin/

Anh
0

embroidering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embroider; Việc thêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embroider.động từEN-VI Dict
  2. Việc thêu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was embroidering flowers on the sleeve.

  2. Her embroidery showed careful embroidering.