TanroDictionary Sổ từ

embroilment

/ɪmˈbrɔɪəlmənt/

Anh
0

embroilment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm rối rắm; Sự lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh... ); Sự làm cho (ai) xung đột (với ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm rối rắm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm cho (ai) xung đột (với ai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The argument ended in complete embroilment.

  2. Their report led to embroilment in a long dispute.

  3. The rumor caused embroilment between the two friends.