TanroDictionary Sổ từ

embryocardia

/ˌembriːˈɑːkədriːə/

Anh
0

embryocardia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhịp tim thai; giai đoạn thai có tim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhịp tim thai; giai đoạn thai có tim.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor noted embryocardia during the scan.