TanroDictionary Sổ từ

embryoctony

/embriːˈɑːktəni/

Anh
0

embryoctony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giết thai trong dạ con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giết thai trong dạ con.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book mentioned embryoctony in history.