TanroDictionary Sổ từ

embryosac

/emˈbrɑːsiːˌɑːk/

Anh
0

embryosac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi phôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi phôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The embryosac protected the tiny plant.