Nghĩa tiếng Việt
- Xem người dẫn chương trìnhdanh từEN-VI Dict
- Người chủ trì.danh từEN-VI Dict
- Chủ trì.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry emcee points to người dẫn chương trình.
-
The emcee introduced each speaker with a smile.
-
She will emcee the school concert tonight.