TanroDictionary Sổ từ

emergence

/iˈmɜːdʒəns/

Anh Thông dụng
0

emergence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra; Sự nổi bật lên, sự rõ nét lên; sự nổi lên, sự nảy ra (vấn đề... ); Sự thoát khỏi (sự đau khổ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nổi bật lên, sự rõ nét lên; sự nổi lên, sự nảy ra (vấn đề... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự thoát khỏi (sự đau khổ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The emergence of spring warmed the valley.

  2. The emergence of a new idea changed everything.

  3. Her emergence from fear took many months.