Nghĩa tiếng Việt
- Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra.danh từEN-VI Dict
- Sự nổi bật lên, sự rõ nét lên; sự nổi lên, sự nảy ra (vấn đề... ).danh từEN-VI Dict
- Sự thoát khỏi (sự đau khổ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The emergence of spring warmed the valley.
-
The emergence of a new idea changed everything.
-
Her emergence from fear took many months.