Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng khẩn cấp.danh từEN-VI Dict
- Trường hợp cấp cứu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please call for help in an emergency.
-
Call for help in an emergency.
-
on emergency; in case of emergency
trong trường hợp khẩn cấp