TanroDictionary Sổ từ

emergent

/iˈmɜːdʒənt/

Anh Thông dụng
0

emergent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nổi lên, lồi ra, hiện ra; Nổi bật lên, rõ nét; Ló.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổi lên, lồi ra, hiện ra.tính từEN-VI Dict
  2. Nổi bật lên, rõ nét.tính từEN-VI Dict
  3. Ló.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small bump was emergent on the leaf.

  2. The emergent line was easy to see.

  3. The emergent option was chosen.