Nghĩa tiếng Việt
- Tấm bìa cứng phủ bột mài, dùng để giũa móng tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She used an emery-board to smooth her nails.
/ˈɛmriˈbɔrd/
emery-board là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm bìa cứng phủ bột mài, dùng để giũa móng tay.
She used an emery-board to smooth her nails.