TanroDictionary Sổ từ

eminence

/ˈemɪnəns/

Anh Thông dụng
0

eminence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mô đất; Sự nổi tiếng; địa vị cao trọng; Đức giáo chủ (tiếng xưng hô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mô đất.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nổi tiếng; địa vị cao trọng.danh từEN-VI Dict
  3. Đức giáo chủ (tiếng xưng hô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat on an eminence and watched the field.

  2. The scientist achieved eminence in the field of physics.

  3. Your eminence, the guests are waiting.

  4. a man of eminence

    người nổi tiếng