TanroDictionary Sổ từ

emissary

/ˈemɪsəri/

Anh Thông dụng
0

emissary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phái viên, phái viên mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phái viên, phái viên mật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The emissary brought a message from the group.