Nghĩa tiếng Việt
- Biểu tượng đồ họa kỹ thuật số nhỏ được sử dụng để đại diện cho một khái niệm hoặc đối tượng. Ban đầu được sử dụng trong tin nhắn văn bản ở Nhật Bản nhưng sau đó đã được áp dụng quốc tế như trong mạng xã hội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sent an emoji to show happiness.