Nghĩa tiếng Việt
- Một thể hiện đồ họa, có thể là hình ảnh hoặc hình tạo từ các ký tự (thường là ký tự ASCII), cho trạng thái cảm xúc của người đang diễn đạt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the emoticon yesterday.
/ɪˈməʊtɪkɒn/
emoticon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một thể hiện đồ họa, có thể là hình ảnh hoặc hình tạo từ các ký tự (thường là ký tự ASCII), cho trạng thái cảm xúc của người đang diễn đạt.
She saw the emoticon yesterday.