TanroDictionary

emotion

/ɪˈməʊʃn/

Anh
0

emotion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảm xúc; Sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm; Mối xúc động, mối xúc cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm xúc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm.danh từEN-VI Dict
  3. Mối xúc động, mối xúc cảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Joy is the strongest emotion she feels.

  2. His music caused strong emotion in the room.

  3. The movie stirred emotion in the audience.