Nghĩa tiếng Việt
- Cảm xúc.danh từEN-VI Dict
- Sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm.danh từEN-VI Dict
- Mối xúc động, mối xúc cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Joy is the strongest emotion she feels.
-
His music caused strong emotion in the room.
-
The movie stirred emotion in the audience.