Nghĩa tiếng Việt
- Sự đa cảm.danh từEN-VI Dict
- Sự kêu gọi tình cảm, sự đánh đổ tình cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His emotionalism made the meeting longer.
-
The ad relied on emotionalism more than facts.
/ɪˈmoʊʃnəˌlɪzəm/
emotionalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đa cảm; Sự kêu gọi tình cảm, sự đánh đổ tình cảm.
His emotionalism made the meeting longer.
The ad relied on emotionalism more than facts.