Nghĩa tiếng Việt
- Cảm động, xúc động, xúc cảm.tính từEN-VI Dict
- Dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an emotional speech to the class.
-
He is emotional after a long day.
/ɪˈməʊʃənl/
emotional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảm động, xúc động, xúc cảm; Dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm.
She gave an emotional speech to the class.
He is emotional after a long day.