TanroDictionary Sổ từ

emotive

/iˈməʊtɪv/

Anh
0

emotive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảm động, xúc động, xúc cảm; Dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm; Gây cảm động, gây xúc động, gây xúc cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm động, xúc động, xúc cảm.tính từEN-VI Dict
  2. Dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm.tính từEN-VI Dict
  3. Gây cảm động, gây xúc động, gây xúc cảm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her emotive speech moved the whole class.

  2. He is emotive and tears up easily.

  3. The film's ending was highly emotive.