Nghĩa tiếng Việt
- Cảm động, xúc động, xúc cảm.tính từEN-VI Dict
- Dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm.tính từEN-VI Dict
- Gây cảm động, gây xúc động, gây xúc cảm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her emotive speech moved the whole class.
-
He is emotive and tears up easily.
-
The film's ending was highly emotive.