Nghĩa tiếng Việt
- Việc lắp các bộ phận để máy bay bay được ổn định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team checked the plane's empennage.
/ˌɑːmpəˈnɑːʒ/
empennage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc lắp các bộ phận để máy bay bay được ổn định.
The team checked the plane's empennage.