TanroDictionary Sổ từ

emperor

/ˈempərə(r)/

Anh Thông dụng
0

emperor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàng đế, vua (thiên tử).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàng đế, vua (thiên tử).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The emperor ruled the land with strict laws.