Nghĩa tiếng Việt
- Theo lối kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team used empirical evidence to decide.
/ɪmˈpɪrɪkl/
empirical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo lối kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa.
The team used empirical evidence to decide.