TanroDictionary Sổ từ

empirical

/ɪmˈpɪrɪkl/

Anh
0

empirical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo lối kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo lối kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team used empirical evidence to decide.