TanroDictionary Sổ từ

employee

/ɪmˈplɔɪiː/

Anh Thông dụng
0

employee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người làm, người làm công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người làm, người làm công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every employee got a short break.