TanroDictionary Sổ từ

employment

/ɪmˈplɔɪmənt/

Anh Thông dụng
0

employment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dùng, sự thuê làm (công... ); Sự làm công, việc làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dùng, sự thuê làm (công... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm công, việc làm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His employment starts next Monday.

  2. She is currently looking for full-time employment.

  3. out of employment

    không có việc làm, thất nghiệp