Nghĩa tiếng Việt
- Sự dùng, sự thuê làm (công... ).danh từEN-VI Dict
- Sự làm công, việc làm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His employment starts next Monday.
-
She is currently looking for full-time employment.
-
out of employment
không có việc làm, thất nghiệp