TanroDictionary Sổ từ

empoison

/ɪmˈpɔɪzən/

Anh
0

empoison là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho thuốc độc vào, đánh thuốc độc; làm nhiễm độc; Đầu độc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho thuốc độc vào, đánh thuốc độc; làm nhiễm độc.động từEN-VI Dict
  2. Đầu độc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Someone tried to empoison the water.

  2. Do not empoison the clean well.