Nghĩa tiếng Việt
- Cho thuốc độc vào, đánh thuốc độc; làm nhiễm độc.động từEN-VI Dict
- Đầu độc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Someone tried to empoison the water.
-
Do not empoison the clean well.
/ɪmˈpɔɪzən/
empoison là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho thuốc độc vào, đánh thuốc độc; làm nhiễm độc; Đầu độc.
Someone tried to empoison the water.
Do not empoison the clean well.