TanroDictionary Sổ từ

empower

/ɪmˈpaʊə(r)/

Anh
0

empower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho quyền, trao quyền, cho phép; Làm cho có thể, làm cho có khả năng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho quyền, trao quyền, cho phép.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho có thể, làm cho có khả năng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good training can empower young people to lead.

  2. A simple tool can empower anyone to create.