Nghĩa tiếng Việt
- Hội chứng tổ trống (cảm giác cô đơn, trống trải của cha mẹ khi con cái trưởng thành dọn ra ở riêng).idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
After their youngest daughter went to college, they experienced empty nest syndrome.
/ˌempti ˈnest sɪndrəʊm/
empty nest syndrome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội chứng tổ trống (cảm giác cô đơn, trống trải của cha mẹ khi con cái trưởng thành dọn ra ở riêng).
After their youngest daughter went to college, they experienced empty nest syndrome.