TanroDictionary Sổ từ

empty nest syndrome

/ˌempti ˈnest sɪndrəʊm/

Anh
0

empty nest syndrome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội chứng tổ trống (cảm giác cô đơn, trống trải của cha mẹ khi con cái trưởng thành dọn ra ở riêng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội chứng tổ trống (cảm giác cô đơn, trống trải của cha mẹ khi con cái trưởng thành dọn ra ở riêng).idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After their youngest daughter went to college, they experienced empty nest syndrome.