Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng mưng mủ.danh từEN-VI Dict
- Sự viêm mủ màng phổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor treated the empyema quickly.
-
The patient had empyema in the lung.
/ˌɛmˌpɑɪˈimə/
empyema là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng mưng mủ; Sự viêm mủ màng phổi.
The doctor treated the empyema quickly.
The patient had empyema in the lung.