Nghĩa tiếng Việt
- Thiên cung, (thuộc) chín tầng mây ((cũng) empyrean).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The empyreal sky looked endless tonight.
/ˌɛmˌpɑɪˈriəl/
empyreal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiên cung, (thuộc) chín tầng mây ((cũng) empyrean).
The empyreal sky looked endless tonight.