Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của emulsifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She emulsified the cream with oil.
/ɪmˈʌlsɪfˌaɪd/
emulsified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của emulsify.
She emulsified the cream with oil.