TanroDictionary Sổ từ

enactment

/ɪˈnæktmənt/

Anh Thông dụng
0

enactment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ban hành (đạo luật); Đạo luật; sắc lệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ban hành (đạo luật).danh từEN-VI Dict
  2. Đạo luật; sắc lệnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The enactment of the rule took effect today.

  2. The new enactment helped local workers.