TanroDictionary Sổ từ

enamoured

/ɪˈnæməd/

Anh
0

enamoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của enamour; Say mê; ham thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của enamourđộng từEN-VI Dict
  2. Say mê; ham thích.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was enamoured with the new book.

  2. He was enamoured of the calm seaside view.