Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enamour.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The song is enamouring the crowd.
/eˈnæmjuːrɪŋ/
enamouring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enamour.
The song is enamouring the crowd.